Câu tiếng Anh
But he's drugged.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng anh ta bị đánh thuốc mê.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But he's drugged. | Nhưng anh ta bị đánh thuốc mê. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
But he's drugged.
Nhưng anh ta bị đánh thuốc mê.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But he's drugged. | Nhưng anh ta bị đánh thuốc mê. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn