---
title: '"But he was more than a child to me." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But he was more than a child to me." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Nhưng đối với tôi, anh ấy còn hơn một đứa con.
lang: en
en: But he was more than a child to me.
vi: 'Nhưng đối với tôi, anh ấy còn hơn một đứa con.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 152374
---
## Câu tiếng Anh

**But he was more than a child to me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng đối với tôi, anh ấy còn hơn một đứa con.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But he was more than a child to me. | Nhưng đối với tôi, anh ấy còn hơn một đứa con. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
