---
title: >-
  "But her career means more to me than anything else." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But her career means more to me than anything else." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng sự nghiệp của cô ấy với tôi là tất cả.
lang: en
en: But her career means more to me than anything else.
vi: Nhưng sự nghiệp của cô ấy với tôi là tất cả.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 92024
---
## Câu tiếng Anh

**But her career means more to me than anything else.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng sự nghiệp của cô ấy với tôi là tất cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But her career means more to me than anything else. | Nhưng sự nghiệp của cô ấy với tôi là tất cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
