---
title: '"But I feel very calm, too." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But I feel very calm, too." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng tôi
  cũng đang rất bình tĩnh.
lang: en
en: 'But I feel very calm, too.'
vi: Nhưng tôi cũng đang rất bình tĩnh.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 125183
---
## Câu tiếng Anh

**But I feel very calm, too.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi cũng đang rất bình tĩnh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But I feel very calm, too. | Nhưng tôi cũng đang rất bình tĩnh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
