---
title: >-
  "But I swore I'd never set foot in this place again." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But I swore I'd never set foot in this place again." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng tôi đã thề sẽ không lai vãng đến quán này nữa.
lang: en
en: But I swore I'd never set foot in this place again.
vi: Nhưng tôi đã thề sẽ không lai vãng đến quán này nữa.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 11446
---
## Câu tiếng Anh

**But I swore I'd never set foot in this place again.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng tôi đã thề sẽ không lai vãng đến quán này nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But I swore I'd never set foot in this place again. | Nhưng tôi đã thề sẽ không lai vãng đến quán này nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
