Câu tiếng Anh
But I've got pride.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng em có niềm tự hào.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But I've got pride. | Nhưng em có niềm tự hào. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
But I've got pride.
Nhưng em có niềm tự hào.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But I've got pride. | Nhưng em có niềm tự hào. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn