---
title: '"But I was watching the scenery, not eating" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But I was watching the scenery, not eating" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Không. Nhưng tớ mải ngắm cảnh nên không ăn.
lang: en
en: 'But I was watching the scenery, not eating'
vi: Không. Nhưng tớ mải ngắm cảnh nên không ăn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 287262
---
## Câu tiếng Anh

**But I was watching the scenery, not eating**

## Nghĩa tiếng Việt

Không. Nhưng tớ mải ngắm cảnh nên không ăn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But I was watching the scenery, not eating | Không. Nhưng tớ mải ngắm cảnh nên không ăn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
