---
title: >-
  "But it's certainly no excuse for what she did." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But it's certainly no excuse for what she did." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng chắc chắn việc chị ta làm là không thể chấp nhận.
lang: en
en: But it's certainly no excuse for what she did.
vi: Nhưng chắc chắn việc chị ta làm là không thể chấp nhận.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 70017
---
## Câu tiếng Anh

**But it's certainly no excuse for what she did.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng chắc chắn việc chị ta làm là không thể chấp nhận.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But it's certainly no excuse for what she did. | Nhưng chắc chắn việc chị ta làm là không thể chấp nhận. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
