---
title: >-
  "But it's customary for him to give a bill of sale?" nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But it's customary for him to give a bill of sale?" nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng thói quen của ông ấy là bán gia súc có hóa đơn?
lang: en
en: But it's customary for him to give a bill of sale?
vi: Nhưng thói quen của ông ấy là bán gia súc có hóa đơn?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 87717
---
## Câu tiếng Anh

**But it's customary for him to give a bill of sale?**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng thói quen của ông ấy là bán gia súc có hóa đơn?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But it's customary for him to give a bill of sale? | Nhưng thói quen của ông ấy là bán gia súc có hóa đơn? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
