---
title: >-
  "But lately I started to believe... the opposite of whatever Nakata says."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "But lately I started to believe... the opposite of whatever Nakata says."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng gần đây tôi bắt đầu tin... ngược
  l
lang: en
en: But lately I started to believe... the opposite of whatever Nakata says.
vi: Nhưng gần đây tôi bắt đầu tin... ngược lại với bất cứ điều gì Nakata nói.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 181264
---
## Câu tiếng Anh

**But lately I started to believe... the opposite of whatever Nakata says.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng gần đây tôi bắt đầu tin... ngược lại với bất cứ điều gì Nakata nói.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But lately I started to believe... the opposite of whatever Nakata says. | Nhưng gần đây tôi bắt đầu tin... ngược lại với bất cứ điều gì Nakata nói. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
