---
title: >-
  "But, luckily, I have never trusted anybody." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But, luckily, I have never trusted anybody." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng mà may là tôi cũng chưa từng tin tưởng bất cứ ai.
lang: en
en: 'But, luckily, I have never trusted anybody.'
vi: Nhưng mà may là tôi cũng chưa từng tin tưởng bất cứ ai.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 4850
---
## Câu tiếng Anh

**But, luckily, I have never trusted anybody.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng mà may là tôi cũng chưa từng tin tưởng bất cứ ai.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But, luckily, I have never trusted anybody. | Nhưng mà may là tôi cũng chưa từng tin tưởng bất cứ ai. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
