Câu tiếng Anh
But never a scoundrel.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng chưa bao giờ có kẻ vô lại.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But never a scoundrel. | Nhưng chưa bao giờ có kẻ vô lại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
But never a scoundrel.
Nhưng chưa bao giờ có kẻ vô lại.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But never a scoundrel. | Nhưng chưa bao giờ có kẻ vô lại. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn