---
title: >-
  "But no key was found when we went through his pockets." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "But no key was found when we went through his pockets." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng chúng tôi đã kiểm tra túi hắn và không có chìa
  khóa 
lang: en
en: But no key was found when we went through his pockets.
vi: Nhưng chúng tôi đã kiểm tra túi hắn và không có chìa khóa nào cả.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 279055
---
## Câu tiếng Anh

**But no key was found when we went through his pockets.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng chúng tôi đã kiểm tra túi hắn và không có chìa khóa nào cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But no key was found when we went through his pockets. | Nhưng chúng tôi đã kiểm tra túi hắn và không có chìa khóa nào cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
