---
title: >-
  "But no one but me knows that you two saw them." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But no one but me knows that you two saw them." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng ngoài tôi ra không ai biết hai người đã gặp họ.
lang: en
en: But no one but me knows that you two saw them.
vi: Nhưng ngoài tôi ra không ai biết hai người đã gặp họ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 106850
---
## Câu tiếng Anh

**But no one but me knows that you two saw them.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng ngoài tôi ra không ai biết hai người đã gặp họ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But no one but me knows that you two saw them. | Nhưng ngoài tôi ra không ai biết hai người đã gặp họ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
