---
title: >-
  "But nobody ever said that when he was around." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But nobody ever said that when he was around." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng không ai từng nói điều đó khi có anh ta ở bên.
lang: en
en: But nobody ever said that when he was around.
vi: Nhưng không ai từng nói điều đó khi có anh ta ở bên.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 210906
---
## Câu tiếng Anh

**But nobody ever said that when he was around.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng không ai từng nói điều đó khi có anh ta ở bên.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But nobody ever said that when he was around. | Nhưng không ai từng nói điều đó khi có anh ta ở bên. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
