---
title: '"But not after what he did." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But not after what he did." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng
  không phải sau những gì nó đã làm.
lang: en
en: But not after what he did.
vi: Nhưng không phải sau những gì nó đã làm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 14186
---
## Câu tiếng Anh

**But not after what he did.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng không phải sau những gì nó đã làm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But not after what he did. | Nhưng không phải sau những gì nó đã làm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
