---
title: >-
  "but now I suppose I won't ever see him again" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "but now I suppose I won't ever see him again" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng bây giờ, chắc là tôi không còn gặp lại ảnh nữa.
lang: en
en: but now I suppose I won't ever see him again
vi: 'Nhưng bây giờ, chắc là tôi không còn gặp lại ảnh nữa.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 16112
---
## Câu tiếng Anh

**but now I suppose I won't ever see him again**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng bây giờ, chắc là tôi không còn gặp lại ảnh nữa.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| but now I suppose I won't ever see him again | Nhưng bây giờ, chắc là tôi không còn gặp lại ảnh nữa. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
