---
title: >-
  "But please remain available for further questioning." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But please remain available for further questioning." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng hãy chuẩn bị tinh thần bất cứ khi nào chúng tôi cần hỏ
lang: en
en: But please remain available for further questioning.
vi: Nhưng hãy chuẩn bị tinh thần bất cứ khi nào chúng tôi cần hỏi thêm.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 10514
---
## Câu tiếng Anh

**But please remain available for further questioning.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng hãy chuẩn bị tinh thần bất cứ khi nào chúng tôi cần hỏi thêm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But please remain available for further questioning. | Nhưng hãy chuẩn bị tinh thần bất cứ khi nào chúng tôi cần hỏi thêm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
