---
title: >-
  "But she'd also heard they were approaching and locked me up instead." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "But she'd also heard they were approaching and locked me up instead." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng cô ta cũng nghe nói họ đang đến gần và
lang: en
en: But she'd also heard they were approaching and locked me up instead.
vi: Nhưng cô ta cũng nghe nói họ đang đến gần và nhốt tôi vào thay thế.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 236272
---
## Câu tiếng Anh

**But she'd also heard they were approaching and locked me up instead.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cô ta cũng nghe nói họ đang đến gần và nhốt tôi vào thay thế.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But she'd also heard they were approaching and locked me up instead. | Nhưng cô ta cũng nghe nói họ đang đến gần và nhốt tôi vào thay thế. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
