---
title: '"But she is when she''s alive." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But she is when she's alive." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Giống
  như lúc mẹ còn sống.
lang: en
en: But she is when she's alive.
vi: Giống như lúc mẹ còn sống.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 320755
---
## Câu tiếng Anh

**But she is when she's alive.**

## Nghĩa tiếng Việt

Giống như lúc mẹ còn sống.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But she is when she's alive. | Giống như lúc mẹ còn sống. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
