---
title: >-
  "But soon all will know who have eyes to see." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But soon all will know who have eyes to see." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng rồi tất cả sẽ biết vì mọi người đều có mắt để nhìn thấy.
lang: en
en: But soon all will know who have eyes to see.
vi: Nhưng rồi tất cả sẽ biết vì mọi người đều có mắt để nhìn thấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 208711
---
## Câu tiếng Anh

**But soon all will know who have eyes to see.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng rồi tất cả sẽ biết vì mọi người đều có mắt để nhìn thấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But soon all will know who have eyes to see. | Nhưng rồi tất cả sẽ biết vì mọi người đều có mắt để nhìn thấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
