---
title: '"But the hunger is in their eyes too." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But the hunger is in their eyes too." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Nhưng sự thèm khát cũng thấy trong mắt họ.
lang: en
en: But the hunger is in their eyes too.
vi: Nhưng sự thèm khát cũng thấy trong mắt họ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 280440
---
## Câu tiếng Anh

**But the hunger is in their eyes too.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng sự thèm khát cũng thấy trong mắt họ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But the hunger is in their eyes too. | Nhưng sự thèm khát cũng thấy trong mắt họ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
