---
title: >-
  "But the old man played it square, stuck to his bargain." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "But the old man played it square, stuck to his bargain." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng ông già đã chơi đẹp, không phản bội thỏa thuận.
lang: en
en: 'But the old man played it square, stuck to his bargain.'
vi: 'Nhưng ông già đã chơi đẹp, không phản bội thỏa thuận.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 170929
---
## Câu tiếng Anh

**But the old man played it square, stuck to his bargain.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng ông già đã chơi đẹp, không phản bội thỏa thuận.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But the old man played it square, stuck to his bargain. | Nhưng ông già đã chơi đẹp, không phản bội thỏa thuận. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
