Câu tiếng Anh
But the ransom.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên, việc đòi tiền chuộc.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But the ransom. | Tuy nhiên, việc đòi tiền chuộc. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
But the ransom.
Tuy nhiên, việc đòi tiền chuộc.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| But the ransom. | Tuy nhiên, việc đòi tiền chuộc. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn