---
title: >-
  "But then he doesn't trust anybody, not even himself." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But then he doesn't trust anybody, not even himself." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng anh ta thì có tin ai? Kể cả chính mình.
lang: en
en: 'But then he doesn''t trust anybody, not even himself.'
vi: Nhưng anh ta thì có tin ai? Kể cả chính mình.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 221386
---
## Câu tiếng Anh

**But then he doesn't trust anybody, not even himself.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh ta thì có tin ai? Kể cả chính mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But then he doesn't trust anybody, not even himself. | Nhưng anh ta thì có tin ai? Kể cả chính mình. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
