---
title: >-
  "But there won't be many more opportunities like the picnic tonight." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "But there won't be many more opportunities like the picnic tonight." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng sẽ không còn nhiều cơ hội như chuyến pi
lang: en
en: But there won't be many more opportunities like the picnic tonight.
vi: Nhưng sẽ không còn nhiều cơ hội như chuyến picnic tối nay.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 322075
---
## Câu tiếng Anh

**But there won't be many more opportunities like the picnic tonight.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng sẽ không còn nhiều cơ hội như chuyến picnic tối nay.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But there won't be many more opportunities like the picnic tonight. | Nhưng sẽ không còn nhiều cơ hội như chuyến picnic tối nay. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
