---
title: >-
  "But they have one thing that you haven't got." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But they have one thing that you haven't got." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng họ có một thứ mà anh không có: Một tấm huân chương!
lang: en
en: But they have one thing that you haven't got.
vi: 'Nhưng họ có một thứ mà anh không có: Một tấm huân chương!'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 49177
---
## Câu tiếng Anh

**But they have one thing that you haven't got.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng họ có một thứ mà anh không có: Một tấm huân chương!

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But they have one thing that you haven't got. | Nhưng họ có một thứ mà anh không có: Một tấm huân chương! |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
