---
title: >-
  "But what caused it remained a mystery to me." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But what caused it remained a mystery to me." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Nhưng điều gì đã gây ra cơn sốt đó, vẫn là một bí ẩn.
lang: en
en: But what caused it remained a mystery to me.
vi: 'Nhưng điều gì đã gây ra cơn sốt đó, vẫn là một bí ẩn.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 174597
---
## Câu tiếng Anh

**But what caused it remained a mystery to me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng điều gì đã gây ra cơn sốt đó, vẫn là một bí ẩn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But what caused it remained a mystery to me. | Nhưng điều gì đã gây ra cơn sốt đó, vẫn là một bí ẩn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
