---
title: >-
  "But what I said was falsely reported to you." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But what I said was falsely reported to you." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Những gì tôi nói khi đến tai ngài đã bị sai lệch.
lang: en
en: But what I said was falsely reported to you.
vi: Những gì tôi nói khi đến tai ngài đã bị sai lệch.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 275893
---
## Câu tiếng Anh

**But what I said was falsely reported to you.**

## Nghĩa tiếng Việt

Những gì tôi nói khi đến tai ngài đã bị sai lệch.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But what I said was falsely reported to you. | Những gì tôi nói khi đến tai ngài đã bị sai lệch. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
