---
title: >-
  "But when Bugs heard about it he blew his brains out." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "But when Bugs heard about it he blew his brains out." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng khi Bugs biết được anh ta đã hộc máu não mà chết.
lang: en
en: But when Bugs heard about it he blew his brains out.
vi: Nhưng khi Bugs biết được anh ta đã hộc máu não mà chết.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 23565
---
## Câu tiếng Anh

**But when Bugs heard about it he blew his brains out.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng khi Bugs biết được anh ta đã hộc máu não mà chết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But when Bugs heard about it he blew his brains out. | Nhưng khi Bugs biết được anh ta đã hộc máu não mà chết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
