---
title: >-
  "But when I'm lining up a deal, I don't want any dance-hall woman listening
  in." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "But when I'm lining up a deal, I don't want any dance-hall woman listening
  in." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng khi tôi đang vạch một phi
  vụ
lang: en
en: 'But when I''m lining up a deal, I don''t want any dance-hall woman listening in.'
vi: >-
  Nhưng khi tôi đang vạch một phi vụ, tôi không muốn có một cô gái phòng trà nào
  lắng nghe.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 204279
---
## Câu tiếng Anh

**But when I'm lining up a deal, I don't want any dance-hall woman listening in.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng khi tôi đang vạch một phi vụ, tôi không muốn có một cô gái phòng trà nào lắng nghe.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But when I'm lining up a deal, I don't want any dance-hall woman listening in. | Nhưng khi tôi đang vạch một phi vụ, tôi không muốn có một cô gái phòng trà nào lắng nghe. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
