---
title: >-
  "But you are no stranger to me. I've seen you in everything you've played."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "But you are no stranger to me. I've seen you in everything you've played."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nhưng bà không hề xa lạ với tôi Tôi
  đã 
lang: en
en: But you are no stranger to me. I've seen you in everything you've played.
vi: Nhưng bà không hề xa lạ với tôi Tôi đã xem mọi vở diễn của bà.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 85587
---
## Câu tiếng Anh

**But you are no stranger to me. I've seen you in everything you've played.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng bà không hề xa lạ với tôi Tôi đã xem mọi vở diễn của bà.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But you are no stranger to me. I've seen you in everything you've played. | Nhưng bà không hề xa lạ với tôi Tôi đã xem mọi vở diễn của bà. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
