---
title: '"But you know, things have changed." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But you know, things have changed." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi.
lang: en
en: 'But you know, things have changed.'
vi: 'Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 171384
---
## Câu tiếng Anh

**But you know, things have changed.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But you know, things have changed. | Nhưng cháu biết, mọi việc đã thay đổi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
