---
title: >-
  "But you never admitted them except to yourself." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "But you never admitted them except to yourself." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Nhưng anh chưa bao giờ thừa nhận chúng ngoại trừ với chính
  anh.
lang: en
en: But you never admitted them except to yourself.
vi: Nhưng anh chưa bao giờ thừa nhận chúng ngoại trừ với chính anh.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 160393
---
## Câu tiếng Anh

**But you never admitted them except to yourself.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh chưa bao giờ thừa nhận chúng ngoại trừ với chính anh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But you never admitted them except to yourself. | Nhưng anh chưa bao giờ thừa nhận chúng ngoại trừ với chính anh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
