---
title: '"But you, you have known him well." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "But you, you have known him well." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Nhưng chỉ bà mới khiến ông ta mủi lòng.
lang: en
en: 'But you, you have known him well.'
vi: Nhưng chỉ bà mới khiến ông ta mủi lòng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 277739
---
## Câu tiếng Anh

**But you, you have known him well.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nhưng chỉ bà mới khiến ông ta mủi lòng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| But you, you have known him well. | Nhưng chỉ bà mới khiến ông ta mủi lòng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
