---
title: >-
  "Call out the names of the conspirators. I'll check them on this list." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Call out the names of the conspirators. I'll check them on this list." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hãy xướng tên bọn đồng mưu, ta sẽ kiểm tra 
lang: en
en: Call out the names of the conspirators. I'll check them on this list.
vi: 'Hãy xướng tên bọn đồng mưu, ta sẽ kiểm tra chúng trong danh sách này.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 290723
---
## Câu tiếng Anh

**Call out the names of the conspirators. I'll check them on this list.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hãy xướng tên bọn đồng mưu, ta sẽ kiểm tra chúng trong danh sách này.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Call out the names of the conspirators. I'll check them on this list. | Hãy xướng tên bọn đồng mưu, ta sẽ kiểm tra chúng trong danh sách này. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
