---
title: '"Carry out attack, number two leading." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Carry out attack, number two leading." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.
lang: en
en: 'Carry out attack, number two leading.'
vi: 'Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 70823
---
## Câu tiếng Anh

**Carry out attack, number two leading.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Carry out attack, number two leading. | Tiến hành tấn công, số hai dẫn đầu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
