Câu tiếng Anh
Changed his tune.
Nghĩa tiếng Việt
Thay đổi thái độ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Changed his tune. | Thay đổi thái độ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Changed his tune.
Thay đổi thái độ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Changed his tune. | Thay đổi thái độ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn