---
title: '"Cost him his hearing in that ear." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Cost him his hearing in that ear." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Rồi George mất khả năng nghe bên tai trái.
lang: en
en: Cost him his hearing in that ear.
vi: Rồi George mất khả năng nghe bên tai trái.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 134667
---
## Câu tiếng Anh

**Cost him his hearing in that ear.**

## Nghĩa tiếng Việt

Rồi George mất khả năng nghe bên tai trái.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Cost him his hearing in that ear. | Rồi George mất khả năng nghe bên tai trái. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
