---
title: >-
  "Counsel for the prisoner has submitted that the evidence does not show such
  a…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Counsel for the prisoner has submitted that the evidence does not show such
  a…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Luật sư của người bị bắt giữ đã bi
lang: en
en: >-
  Counsel for the prisoner has submitted that the evidence does not show such a
  prima facie case.
vi: >-
  Luật sư của người bị bắt giữ đã biện hộ rằng bằng chứng không cho thấy đủ đưa
  đến một vụ kiện.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 310577
---
## Câu tiếng Anh

**Counsel for the prisoner has submitted that the evidence does not show such a prima facie case.**

## Nghĩa tiếng Việt

Luật sư của người bị bắt giữ đã biện hộ rằng bằng chứng không cho thấy đủ đưa đến một vụ kiện.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Counsel for the prisoner has submitted that the evidence does not show such a prima facie case. | Luật sư của người bị bắt giữ đã biện hộ rằng bằng chứng không cho thấy đủ đưa đến một vụ kiện. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
