---
title: '"Creditors had taken his piano." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Creditors had taken his piano." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Các
  chủ nợ đã lấy đàn của anh.
lang: en
en: Creditors had taken his piano.
vi: Các chủ nợ đã lấy đàn của anh.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 237975
---
## Câu tiếng Anh

**Creditors had taken his piano.**

## Nghĩa tiếng Việt

Các chủ nợ đã lấy đàn của anh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Creditors had taken his piano. | Các chủ nợ đã lấy đàn của anh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
