---
title: >-
  "Did he have financial worries, for instance?" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Did he have financial worries, for instance?" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Ông ấy có mối lo về tài chính chẳng hạn?
lang: en
en: 'Did he have financial worries, for instance?'
vi: Ông ấy có mối lo về tài chính chẳng hạn?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 103265
---
## Câu tiếng Anh

**Did he have financial worries, for instance?**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy có mối lo về tài chính chẳng hạn?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Did he have financial worries, for instance? | Ông ấy có mối lo về tài chính chẳng hạn? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
