---
title: >-
  "Disclose no more former owners, you villain lest my name be among them."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Disclose no more former owners, you villain lest my name be among them."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Không tiết lộ chủ sở hữu cũ là hơn,
  anh l
lang: en
en: 'Disclose no more former owners, you villain lest my name be among them.'
vi: >-
  Không tiết lộ chủ sở hữu cũ là hơn, anh là nhân vật đối địch Vì sợ rằng tên
  của tôi là một trong số họ.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 237111
---
## Câu tiếng Anh

**Disclose no more former owners, you villain lest my name be among them.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không tiết lộ chủ sở hữu cũ là hơn, anh là nhân vật đối địch Vì sợ rằng tên của tôi là một trong số họ.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Disclose no more former owners, you villain lest my name be among them. | Không tiết lộ chủ sở hữu cũ là hơn, anh là nhân vật đối địch Vì sợ rằng tên của tôi là một trong số họ. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
