---
title: >-
  "Don't alarm the sentries unless you hear the bombs." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Don't alarm the sentries unless you hear the bombs." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Đừng đánh động lính gác cho tới khi nghe tiếng bom.
lang: en
en: Don't alarm the sentries unless you hear the bombs.
vi: Đừng đánh động lính gác cho tới khi nghe tiếng bom.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 90002
---
## Câu tiếng Anh

**Don't alarm the sentries unless you hear the bombs.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đừng đánh động lính gác cho tới khi nghe tiếng bom.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Don't alarm the sentries unless you hear the bombs. | Đừng đánh động lính gác cho tới khi nghe tiếng bom. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
