---
title: '"Don''t discuss this case in front of him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Don't discuss this case in front of him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Đừng nói về vụ này trước mặt thằng bé.
lang: en
en: Don't discuss this case in front of him.
vi: Đừng nói về vụ này trước mặt thằng bé.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 150918
---
## Câu tiếng Anh

**Don't discuss this case in front of him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đừng nói về vụ này trước mặt thằng bé.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Don't discuss this case in front of him. | Đừng nói về vụ này trước mặt thằng bé. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
