---
title: >-
  "Don't hold them against me, the things I've built." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Don't hold them against me, the things I've built." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Đừng nhìn những thứ tôi xây mà đánh giá tôi.
lang: en
en: 'Don''t hold them against me, the things I''ve built.'
vi: Đừng nhìn những thứ tôi xây mà đánh giá tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 173433
---
## Câu tiếng Anh

**Don't hold them against me, the things I've built.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đừng nhìn những thứ tôi xây mà đánh giá tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Don't hold them against me, the things I've built. | Đừng nhìn những thứ tôi xây mà đánh giá tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
