Câu tiếng Anh
Ηe had 'em picked out beforehand.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn ta đã chọn họ trước rồi.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Ηe had 'em picked out beforehand. | Hắn ta đã chọn họ trước rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Ηe had 'em picked out beforehand.
Hắn ta đã chọn họ trước rồi.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Ηe had 'em picked out beforehand. | Hắn ta đã chọn họ trước rồi. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn