Câu tiếng Anh
Eat it while it's hot.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy ăn khi nó còn nóng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Eat it while it's hot. | Hãy ăn khi nó còn nóng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Eat it while it's hot.
Hãy ăn khi nó còn nóng.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Eat it while it's hot. | Hãy ăn khi nó còn nóng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn