---
title: >-
  "Endure all things in his name, that you may dwell in blessedness." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Endure all things in his name, that you may dwell in blessedness." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hãy chịu đựng mọi sự vì danh Người, và con sẽ đ
lang: en
en: 'Endure all things in his name, that you may dwell in blessedness.'
vi: 'Hãy chịu đựng mọi sự vì danh Người, và con sẽ được chúc phúc.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 219345
---
## Câu tiếng Anh

**Endure all things in his name, that you may dwell in blessedness.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hãy chịu đựng mọi sự vì danh Người, và con sẽ được chúc phúc.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Endure all things in his name, that you may dwell in blessedness. | Hãy chịu đựng mọi sự vì danh Người, và con sẽ được chúc phúc. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
