---
title: >-
  "Even though I promised her to come I'm never going to see her anymore." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Even though I promised her to come I'm never going to see her anymore." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nên dù đã hứa với Bà là con sẽ đến... nhưn
lang: en
en: Even though I promised her to come I'm never going to see her anymore.
vi: >-
  Nên dù đã hứa với Bà là con sẽ đến... nhưng con sẽ đi không gặp Đức Bà nữa
  đâu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 240530
---
## Câu tiếng Anh

**Even though I promised her to come I'm never going to see her anymore.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nên dù đã hứa với Bà là con sẽ đến... nhưng con sẽ đi không gặp Đức Bà nữa đâu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Even though I promised her to come I'm never going to see her anymore. | Nên dù đã hứa với Bà là con sẽ đến... nhưng con sẽ đi không gặp Đức Bà nữa đâu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
